Giới thiệu về Tủ đồ khô cánh mở 5 tầng Hafele 504.68.38
Tủ đồ khô cánh mở 5 tầng Hafele 504.68.38 là giải pháp lưu trữ cao cấp dành cho hệ tủ bếp hiện đại, giúp tối ưu không gian chứa thực phẩm khô, gia vị, chai lọ và các vật dụng nhà bếp một cách khoa học, gọn gàng. Thiết kế dạng tandem thông minh với hệ khung gắn cánh đồng bộ giúp toàn bộ khay chứa di chuyển linh hoạt khi mở tủ, mang lại trải nghiệm sử dụng tiện nghi và dễ thao tác hơn trong quá trình nấu nướng hằng ngày.
Lấy cảm hứng từ xu hướng thiết kế EuroCucina dành cho gia đình châu Á hiện đại, tủ đồ khô Hafele sở hữu gam màu xám than chì sang trọng kết hợp chất liệu thép và nhựa cao cấp bền bỉ theo thời gian. Các khay chứa được bố trí khoa học với khả năng điều chỉnh khoảng cách linh hoạt, phù hợp nhiều loại vật dụng khác nhau, đồng thời tích hợp ray giảm chấn vận hành êm ái, bền bỉ lên đến 66.000 chu kỳ đóng mở.
Đặc điểm của Tủ đồ khô cánh mở 5 tầng Hafele 504.68.38
- Thiết kế tủ đồ khô tandem cánh mở hiện đại và tiện nghi
- Phù hợp cho hệ tủ bếp cao lưu trữ thực phẩm khô và vật dụng nhà bếp
- Hệ khung gắn cánh giúp thao tác lấy đồ thuận tiện hơn
- Chất liệu thép và nhựa cao cấp bền bỉ theo thời gian
- Hoàn thiện màu xám than chì sang trọng và hiện đại
- Khay nhựa PP cao cấp chống ngả màu và dễ vệ sinh
- Thiết kế chống trượt giúp đồ dùng ổn định khi đóng mở
- Lớp phủ kháng khuẩn giúp tăng độ an toàn cho không gian bếp
- Ray trượt giảm chấn vận hành êm ái và bền bỉ
- Khoảng cách giữa các khay có thể điều chỉnh linh hoạt
- Chiều cao thiết kế phù hợp với tầm sử dụng của người Việt
- Đạt tiêu chuẩn kiểm nghiệm nghiêm ngặt về độ bền và chống ăn mòn
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Tủ 450mm | Tủ 600mm |
|---|---|---|
| Model | Hafele 504.68.382 | Hafele 504.68.385 |
| Loại sản phẩm | Tủ đồ khô tandem 5 tầng | Tủ đồ khô tandem 5 tầng |
| Vật liệu | Thép / nhựa | Thép / nhựa |
| Hoàn thiện | Xám than chì sơn tĩnh điện | Xám than chì sơn tĩnh điện |
| Tải trọng khay lớn | 10Kg | 10Kg |
| Tải trọng khay nhỏ | 4Kg | 4Kg |
| Chiều rộng tủ | 450mm | 600mm |
| Chiều rộng lọt lòng tối thiểu | ≥ 412mm | ≥ 562mm |
| Chiều cao tối thiểu | 1700mm | 1700mm |
| Chiều sâu tối thiểu | 500mm | 500mm |
| Kích thước sản phẩm (R x S x C) | 405 x 482 x 1700mm | 555 x 482 x 1700mm |
| Số lượng khay | 5 khay lớn + 5 khay nhỏ | 5 khay lớn + 5 khay nhỏ |
| Phụ kiện đi kèm | Khung trong tủ, khung trên cánh, ray giảm chấn, phụ kiện lắp đặt | Khung trong tủ, khung trên cánh, ray giảm chấn, phụ kiện lắp đặt |























Chưa có đánh giá nào.